holes là số nhiều của hole
Nghĩa chính
Thêm 24 nghĩa- Hố, hang, lỗ trũngdanh từA hollow place or cavity; an excavation; a pit; a dent; a depression; a fissure.
- Lỗ thủng, khe hở, vết ráchdanh từAn opening that goes all the way through a solid body, a fabric, etc.; a perforation; a rent.
- Đục lỗ, tạo lỗđộng từngoại động từ (transitive)To make holes in (an object or surface).
- Trọn vẹntính từMisspelling of whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- hole in sthlỗ trong cái gìThe bomb blew a huge hole in the ground.Quả bom làm nổ một lỗ lớn trên mặt đất.
- through a holequa một cái lỗThe children climbed through a hole in the fence.Bọn trẻ leo qua một cái lỗ trong hàng rào.
- down a holexuống một cái lỗThe story begins with Alice falling down a rabbit hole.Câu chuyện bắt đầu với việc Alice rơi xuống một cái hang thỏ.
- hole (in sth)khoảng trống (trong cái gì)
- be holed by sthbị thủng bởi cái gìThe ship had been holed by a missile.Con tàu đã bị thủng bởi một quả tên lửa.
- be holedbị thủngThe hull was holed in several places.Vỏ tàu bị thủng ở vài chỗ.
Cụm động từ (phrasal verb)
24 nghĩa khác
Danh từ (noun) 19
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Lỗ gôn
- Lỗ gôn, hố gônA subsurface standard-size hole, also called cup, hitting the ball into which is the object of play. Each hole, of which there are usually eighteen as the standard on a full course, is located on a prepared surface, called the green, of a particular type grass.
- Lỗ gôn, hố gônThe part of a game in which a player attempts to hit the ball into one of the holes.
Họ từ (word family)
cùng gốc holeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihole
- từ tiếng Anh cổhol“orifice, hollow place, cavity”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hol“hole”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đã đào một cái hố.
- […] palfrey’s ’ : ; , , :[…][...] tiếng vó ngựa của con ngựa nhỏ khiến những nỗi kinh hoàng nhẹ chạy dọc huyết quản cô: những bức tường câm lặng đầy những kẽ hở và lỗ thủng; và phía trên, những đầu hồi kỳ quái, san sát, nhìn chằm chằm:[...]
- / , / I’m Nhưng giữa những ly rượu và những điều tinh vi / Những lỗ hổng trong lời xin lỗi của anh, em biết mà / Anh đang cố hết sức để rút lại những lời đó