Dịch

gaming

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của videogamingdanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of videogaming.
  2. Việc chơi trò chơidanh từkhông đếm được (uncountable)The playing of a game.
  3. Việc đánh bạc, trò cờ bạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of gambling.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của gameđộng từpresent participle and gerund of game

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gamingDạng gốc (base form)
  2. gamingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gaming chairdanh từLoại ghế làm việc được thiết kế và tiếp thị đặc biệt dành cho người chơi điện tử nhằm mang lại sự thoải mái trong thời gian chơi game kéo dài
video gamingdanh từViệc chơi trò chơi điện tử hoặc trò chơi máy tính
gaming computerdanh từMáy tính cá nhân được thiết kế để chơi trò chơi điện tử
pre-gamingdanh từHành động uống đồ uống có cồn trước khi tham dự một sự kiện hoặc hoạt động
gaming boarddanh từCơ quan chính phủ quản lý sòng bạc và các loại hình trò chơi khác trong một khu vực địa lý xác định, thường là một tiểu bang và thực thi luật cờ bạc nói chung
gaming housedanh từNơi ở chung của các game thủ video, đặc biệt là những người chơi chuyên nghiệp
board gamingdanh từHoạt động chơi board game, đặc biệt là một sở thích
gaming pantsdanh từChiếc tã, đặc biệt là một chiếc tã được mặc để giải trí

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lòe loẹt kiểu LED
  1. không đếm được (uncountable)Lòe loẹt kiểu LED, nhiều màuUsed in noun compounds to describe anything that is decorated in rainbow colors, in a parody of LED-equipped peripherals marketed as "gaming mice", etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Genshin .Genshin Impact sở hữu một trong số những cốt truyện hay nhất trong thế giới trò chơi điện tử.
  • […] , , , , […]...những trò vô bổ, những trò tiêu khiển phù phiếm, những cuộc vui và trò chơi được bày ra để giết thời gian quý báu và làm tâm trí xa rời sự chứng giám của Chúa...
  • , Nvidia.Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia.

AI