Dịch

gaming board

danh từ (noun)
US/ˈɡeɪmɪŋ ˈbɔɹd/

Nghĩa chính

  1. Cơ quan chính phủ quản lý sòng bạc và các loại hình trò chơi khác trong một khu vực địa lý xác định, thường là một tiểu bang và thực thi luật cờ bạc nói chungdanh từA governmental agency that regulates casino and other types of gaming in a defined geographical area, usually a state, and of enforcing gambling law in general.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gaming boardDạng gốc (base form)
  2. gaming boardsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI