Nghĩa chính
- Lý thuyết trò chơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A branch of applied mathematics that studies strategic situations in which individuals or organisations choose various actions in an attempt to maximize their returns.
- Lý thuyết cá nhân trong nhánh đódanh từđếm được (countable)An individual theory within that branch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- game theoryDạng gốc (base form)
- game theoriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| game-theoreticaltính từ | tính từ | Của, liên quan đến, hoặc được định nghĩa về mặt lý thuyết trò chơi |
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha