Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
theory of games
danh từ
(noun)
US
/ˈ
θ
ɪ
.ɹ
i
ə
v
ˈ
ɡ
eɪ
m
z
/
Nghĩa chính
1
Lý thuyết trò chơi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
game theory.
Ví dụ
The
theory
of
games
shows
that
what
we
name
"
moral
principles
"
are
no
other
than
the
strategy
elements
enabling
the
group
to
optimise
its
survival
.
Men
like
to
dress
their
eagerness
under
the
guise
of
charity
.
AI
1
Lý thuyết trò chơi
1
Lý thuyết trò chơi
1
Lý thuyết trò chơi