Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
video gaming
danh từ
(noun)
US
/ˈ
v
ɪ
d
.
i
.
oʊ
ˈ
ɡ
eɪ
m
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Việc chơi trò chơi điện tử hoặc trò chơi máy tính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The playing of video games or computer games.
Nguồn gốc
(etymology)
video
+
gaming
Ví dụ
He
does
most
of
his
video
gaming
on
weekends
.
People
can
slowly
become
addicted
to
video
gaming
.
Some
may
play
for
hours
.
They
lose
interest
in
doing
other
things
.
They
stop
going
to
school
or
work
.
My
biggest
hobby
is
video
gaming
.
AI
1
Việc chơi trò chơi điện tử hoặc trò chơi máy tính
1
Việc chơi trò chơi điện tử hoặc trò chơi máy tính
1
Việc chơi trò chơi điện tử hoặc trò chơi máy tính