Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
exergaming
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc chơi trò chơi điện tử cũng giúp người chơi rèn luyện thể chất
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The playing of video games that also provide the player with physical exercise.
Nguồn gốc
(etymology)
exercise
+
gaming
Ví dụ
Dance
games
,
where
the
player
dances
on
a
pad
in
time
with
on-screen
cues
,
are
a
popular
form
of
exergaming
.
AI
1
Việc chơi trò chơi điện tử cũng giúp người chơi rèn luyện thể chất
1
Việc chơi trò chơi điện tử cũng giúp người chơi rèn luyện thể chất
1
Việc chơi trò chơi điện tử cũng giúp người chơi rèn luyện thể chất