Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cybergaming
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đánh bạc qua mạng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Cybergambling.
2
Việc chơi các trò chơi điện tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The playing of cybergames.
Nguồn gốc
(etymology)
cyber-
+
gaming
AI
1
Đánh bạc qua mạng
2
Việc chơi các trò chơi điện tử
1
Đánh bạc qua mạng
2
Việc chơi các trò chơi điện tử
1
Đánh bạc qua mạng
2
Việc chơi các trò chơi điện tử