Nghĩa chính
- Bao quy đầudanh từThe nerve-dense, retractable fold of skin which covers and protects the glans of the penis in humans and some other mammals.
- Dạng tỉnh lược của clitoral foreskindanh từEllipsis of clitoral foreskin.
- Cắt bao quy đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To remove the foreskin.
- Kích thích bằng cách tác động vào bao quy đầuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To sexually stimulate by manipulating the foreskin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- foreskinNguyên thể (infinitive)
- foreskinsSố nhiều (plural)
- foreskinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- foreskinningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| penile foreskindanh từ | danh từ | Bao quy đầu nam |
| Holy Foreskindanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Holy Prepuce |
| foreskin eaterdanh từ | danh từ | Cá nhân dâm đãng hoặc lăng nhăng, thường là phụ nữ |
| clitoral foreskindanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với clitoral hood |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc foreskinTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Latinhpraepūtium
Ví dụ
- , .Trong cơ quan sinh dục nữ, mũ âm vật tương đồng với bao quy đầu.
- “” “ ' ” “.”Một bài viết trong Instauration có tiêu đề 'Foreskinning' tuyên bố rằng 'việc cắt bao quy đầu trẻ sơ sinh không thể được mô tả gì khác ngoài các hình thức tàn tật' do 'những kẻ dã man' thực hiện.
- / / ...Hút rượu whiskey từ một bầu ngực chảy xệ/ Nhấm nháp điếu xì gà đắng ngắt/ kéo bao quy đầu lên xuống...