Dịch

burrito

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bánh burritodanh từA Mexican dish consisting of a flour tortilla wrapped around a filling of meat and/or beans, cheese etc.
  2. Cuốn lại như bánh burritođộng từTo wrap someone or something up like a burrito.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burritoDạng gốc (base form)
  2. burritosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

burrito testdanh từBài kiểm tra được sử dụng để xác định xem một địa điểm nhất định có phải là một cơ quan hay không: nếu một cư dân không được phép thức dậy vào ban đêm tùy ý và cho vào lò vi sóng một chiếc bánh burrito thì đó là một cơ quan
burrito bowldanh từMón ăn bao gồm nhiều thành phần burrito điển hình khác nhau, đặc biệt là gạo, đậu, muối và rau (nhưng không có lớp bọc bánh tortilla), trộn trong một cái bát
burrito taxidanh từViệc giao đồ ăn mang đi được đặt hàng thông qua ứng dụng hoặc nền tảng trực tuyến
sushi burritodanh từMón ăn trong nền ẩm thực kết hợp giữa người Mỹ gốc Nhật, bao gồm các nguyên liệu sushi như cá sống và rau củ cuộn thành một lớp bọc làm từ nori và cơm sushi, được phục vụ giống như bánh burrito
human burritodanh từKỹ thuật sơ cứu để điều trị tình trạng hạ thân nhiệt trong đó các lớp vật dụng ấm được quấn quanh toàn bộ cơ thể của người được điều trị
Mission burritodanh từMón ăn trong ẩm thực Mỹ thường bao gồm bánh tortilla quấn quanh thịt, cơm, đậu, kem chua, cũng như các loại rau và nước sốt khác nhau. Bánh burrito của Mission được phân biệt với bánh burrito truyền thống bởi kích thước lớn hơn và thành phần đa dạng hơn và là loại bánh burrito phổ biến nhất được tiêu thụ tại một "nhà hàng burrito" điển hình
breakfast burritodanh từChiếc burrito chứa đầy các món ăn sáng kiểu Mỹ
neato burritothán từĐồng nghĩa với neato

Ví dụ

  • “ ,” , , , .“Cậu đang giành chăn đấy,” Zack cằn nhằn, kéo chiếc chăn bông mà không hiểu sao Aaron đã quấn kín mít lấy mình như bánh burrito.
  • .Anh ấy mời cô ấy một cái bánh burrito.
  • ?Bánh burrito có phải là bánh mì kẹp không?

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaburrito
  2. từ tiếng Latinhburricus“small horse”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổπυρρόςpurrhós“flame-colored”

AI