Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kết thúc, cái chếtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An end or death.
- Vòng rượudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A ring of clear liquid, forming into drops, near the top of a glass of fortified wine; the result of differential evaporation of alcohol and subsequent changes in surface tension; an example of the Marangoni effect.
- Bao quy đầudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The foreskin.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của curtainđộng từthird-person singular simple present indicative of curtain
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| close the curtains | Đóng rèm cửa | |
| curtains for someone | Hết đời ai đó | |
| draw the curtainsđộng từ | động từ | Kéo rèm cửa |
| net curtains | Rèm voan | |
| open the curtains | Mở rèm cửa | |
| meat curtainsdanh từ | danh từ | Môi lớn |
| cafe curtainsdanh từ | danh từ | Kiểu rèm che cả nửa dưới và nửa trên của cửa sổ nhưng có một khoảng trống ở nửa trên |
| beef curtainsdanh từ | danh từ | Môi âm hộ chảy xệ hoặc lỏng lẻo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Môi âm hộ
- chỉ dùng số nhiều (plural only)The labia.
Họ từ (word family)
cùng gốc curtainNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ?" / " , ."Thế thì tiêu đời với đám thợ lặn đó, khi hệ thống sonar quét hai bên của chúng ta phát hiện chúng.
- .Kéo rèm vào.
- .Những cái rèm đã được mở.