Dịch

curtained

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được che phủ hoặc ngăn cách bằng một tấm rèm hoặc màn chetính từkhông so sánh (not comparable)Covered or partitioned with a curtain or curtains.
  2. Ẩn hoặc ngăn cách như thể bằng một bức màntính từkhông so sánh (not comparable)Hidden or separated as if by a curtain.
  3. Treo rèm hoặc rèm theo loại quy địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Hung with a curtain or curtains of the specified type.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc curtained

Ví dụ

  • […]
  • […] , . Enfield's .

AI