curtained
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được che phủ hoặc ngăn cách bằng một tấm rèm hoặc màn chetính từkhông so sánh (not comparable)Covered or partitioned with a curtain or curtains.
- Ẩn hoặc ngăn cách như thể bằng một bức màntính từkhông so sánh (not comparable)Hidden or separated as if by a curtain.
- Treo rèm hoặc rèm theo loại quy địnhtính từkhông so sánh (not comparable)Hung with a curtain or curtains of the specified type.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc curtainedVí dụ
- […]
- […] , . Enfield's .