Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncurtained
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có màn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without curtains.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
curtainless
Ví dụ
I
was
alone
,
but
for
my
reflection
in
the
uncurtained
window
.
Its
uncurtained
windows
were
red
with
the
sinking
sun
,
as
though
bloodshot
and
inflamed
from
a
too
long
unlidded
existence
.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
curtained
AI
1
Không có màn
1
Không có màn
1
Không có màn