Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
curtainless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có rèm cửa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without curtains.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
uncurtained
Trái nghĩa
curtained
Ví dụ
Every
time
lightning
flashed
through
the
curtainless
window
glass
,
thunder
shaking
the
building
,
one
of
the
guys
down
the
hall
would
scream
,
`
IT'S
ALIVE
'.
blank
,
curtainless
windows
stared
back
at
her
Richard
Ferrer
and
Spencer
Mosse
have
wrapped
the
show
in
vivid
brass
poles
and
ladder
/
cages
on
a
sleek
,
multi-leveled
,
curtainless
stage
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
curtainless
curtainless
ness
Sự vắng mặt của rèm cửa
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
curtain
+
-less
AI
1
Không có rèm cửa
1
Không có rèm cửa
1
Không có rèm cửa