Dịch

shrouded

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mặc áo liệmtính từWearing, or provided with a shroud.
  2. Che khuất, bao phủ, ẩn giấutính từConcealed or hidden from sight, as if by a shroud.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shroudedDạng gốc (base form)
  2. more shroudedSo sánh hơn (comparative)
  3. most shroudedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shrouded geardanh từBánh răng hoặc bánh răng có các mặt bích tạo thành các đầu khép kín vào khoảng trống giữa các răng và do đó làm chắc răng bằng cách buộc chúng lại với nhau
shrouded in secrecyĐược bao phủ trong bức màn bí mật
shrouded in darknessBao phủ trong bóng tối
shrouded propellerChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc shrouded

Nguồn gốc (etymology)

shroud-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạischrouded

Ví dụ

  • , , .Cô thức dậy trong cơn hoảng loạn tột độ, bối rối trước sự kỳ dị của một giấc mơ nhớ mang mang trái ngược với sự khắc nghiệt của thực tế phũ phàng, mơ màng nhận ra rằng kể từ khi cô chợp mắt, trời đã bắt đầu đổ mưa nặng hạt từ bầu trời mây mù bao phủ.
  • .Căn phòng chìm trong làn khói mịt mù.
  • .Cuộc đời cô ấy được bao bọc trong màn bí ẩn.

AI