shrouded
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mặc áo liệmtính từWearing, or provided with a shroud.
- Che khuất, bao phủ, ẩn giấutính từConcealed or hidden from sight, as if by a shroud.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shroudedDạng gốc (base form)
- more shroudedSo sánh hơn (comparative)
- most shroudedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shrouded geardanh từ | danh từ | Bánh răng hoặc bánh răng có các mặt bích tạo thành các đầu khép kín vào khoảng trống giữa các răng và do đó làm chắc răng bằng cách buộc chúng lại với nhau |
| shrouded in secrecy | Được bao phủ trong bức màn bí mật | |
| shrouded in darkness | Bao phủ trong bóng tối | |
| shrouded propeller | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc shroudedVí dụ
- , , .Cô thức dậy trong cơn hoảng loạn tột độ, bối rối trước sự kỳ dị của một giấc mơ nhớ mang mang trái ngược với sự khắc nghiệt của thực tế phũ phàng, mơ màng nhận ra rằng kể từ khi cô chợp mắt, trời đã bắt đầu đổ mưa nặng hạt từ bầu trời mây mù bao phủ.
- .Căn phòng chìm trong làn khói mịt mù.
- .Cuộc đời cô ấy được bao bọc trong màn bí ẩn.