Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số nhiều của legdanh từplural of leg
- Số mười mộtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Eleven.
- Chân rượu, vệt rượudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Viscous streaks left on the inside of the glass when certain wines are swirled around before tasting.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của legđộng từthird-person singular simple present indicative of leg
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cross someone's legs | Vắt chéo chân | |
| have legsđộng từ | động từ | Có sức hút lâu dài |
| on someone's last legs | Kiệt sức, sắp hỏng | |
| stretch someone's legs | Đi dạo giãn gân cốt | |
| long legsdanh từ | danh từ | Ảnh hưởng, quyền lực sâu rộng |
| sea legsdanh từ | danh từ | Khả năng khi đi trên tàu có thể đoán trước chuyển động của boong tàu để đi vững vàng mà không bị mất thăng bằng |
| new legsdanh từ | danh từ | Năng lượng hoặc động lực để tiếp tục được cung cấp bởi một sự thay đổi |
| a lie has no legscụm từ | cụm từ | Người ta không thể thoát khỏi sự dối trá; sự thật sẽ luôn lộ ra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sức hút lâu dài
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Sức hút lâu dài, độ trụ rạpThe ability of a movie to continue attracting an audience.
Họ từ (word family)
cùng gốc legVí dụ
- .Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
- , .Tôi nghĩ bộ phim đó sẽ trụ rạp rất lâu đấy.
- .Bạn có đôi chân rất sexy.