Dịch

legs

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:legChân

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Số nhiều của legdanh từplural of leg
  2. Số mười mộtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Eleven.
  3. Chân rượu, vệt rượudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Viscous streaks left on the inside of the glass when certain wines are swirled around before tasting.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của legđộng từthird-person singular simple present indicative of leg

Cụm từ (phrase)

cross someone's legsVắt chéo chân
have legsđộng từCó sức hút lâu dài
on someone's last legsKiệt sức, sắp hỏng
stretch someone's legsĐi dạo giãn gân cốt
long legsdanh từẢnh hưởng, quyền lực sâu rộng
sea legsdanh từKhả năng khi đi trên tàu có thể đoán trước chuyển động của boong tàu để đi vững vàng mà không bị mất thăng bằng
new legsdanh từNăng lượng hoặc động lực để tiếp tục được cung cấp bởi một sự thay đổi
a lie has no legscụm từNgười ta không thể thoát khỏi sự dối trá; sự thật sẽ luôn lộ ra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sức hút lâu dài
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Sức hút lâu dài, độ trụ rạpThe ability of a movie to continue attracting an audience.

Ví dụ

  • .Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
  • , .Tôi nghĩ bộ phim đó sẽ trụ rạp rất lâu đấy.
  • .Bạn có đôi chân rất sexy.

AI