Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khả năng khi đi trên tàu có thể đoán trước chuyển động của boong tàu để đi vững vàng mà không bị mất thăng bằngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The ability, when walking aboard a ship, to anticipate the motion of the deck so as to walk steadily without losing balance.
- Khả năng di chuyển bằng tàu biển mà không bị say sóngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The ability to travel by ship without becoming seasick.
- Khả năng cư trú một phần hoặc toàn bộ trong môi trường biểndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The ability to partially or fully inhabit a marine environment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với crabsticks
- Synonym of crabsticks.