Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cafe curtains
danh từ
(noun)
US
/ˌ
k
æ
ˈ
f
eɪ
ˈ
k
ɝ
t
ə
n
z
/
Nghĩa chính
1
Kiểu rèm che cả nửa dưới và nửa trên của cửa sổ nhưng có một khoảng trống ở nửa trên
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A style of curtain where both the lower half of a window and the top are covered, but with a gap in the upper half.
AI
1
Kiểu rèm che cả nửa dưới và nửa trên của cửa sổ nhưng có một khoảng trống ở nửa trên
1
Kiểu rèm che cả nửa dưới và nửa trên của cửa sổ nhưng có một khoảng trống ở nửa trên
1
Kiểu rèm che cả nửa dưới và nửa trên của cửa sổ nhưng có một khoảng trống ở nửa trên