Dịch

blinds là số nhiều của blind

blind

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Mùtính từkhông so sánh (not comparable)Unable to see, or only partially able to see.
  2. Rèm, rèm sáodanh từA movable covering for a window to keep out light, made of cloth or of narrow slats that can block light or allow it to pass.
  3. Làm mùđộng từngoại động từ (transitive)To make temporarily or permanently blind.
  4. Nhắm mắt, không nhìntrạng từWithout seeing; unseeingly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blindNguyên thể (infinitive)
  2. blindsSố nhiều (plural)
  3. blindedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blindingPhân từ I (present participle)
  5. blinderSo sánh hơn (comparative)
  6. more blindSo sánh hơn (comparative)
  7. blindestSo sánh nhất (superlative)
  8. most blindSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blind (to sth)mù quáng (trước cái gì)
  • blind sblàm ai mù
  • blind sb/sthlàm ai/cái gì chói mắt
  • blind sb (to sth)làm ai mù quáng (trước cái gì)

Cụm từ (phrase)

blind alleydanh từNgõ cụt
blind datedanh từDạm ngõ
blind faithdanh từNiềm tin mù quáng
blind ragedanh từSự tức giận không thể kiểm soát, mù quáng về mặt tâm lý
blind spotdanh từĐiểm mù
blind trustdanh từQuỹ tín thác được thiết lập để những người thụ hưởng không biết về việc nắm giữ quỹ tín thác và không có quyền can thiệp vào việc xử lý của họ
color blindtính từMù màu
blind drunktính từSay sưa đến mức có vẻ khó nhìn

28 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 13
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 3
Không nhận ra
  1. Không nhận ra, phớt lờFailing to recognize, acknowledge or perceive.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblynd
  2. từ tiếng Anh cổblind
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blind

Ví dụ

  • .Chữ Braille là hệ thống chữ viết dành cho người mù.
  • .Họ nói yêu là mù quáng
  • một con đường khuất

AI