blindfolded
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị bịt mắttính từkhông so sánh (not comparable)Wearing a blindfold
Họ từ (word family)
cùng gốc blindfoldedVí dụ
- " ."Một khi mọi người biết được sự thật, họ sẽ không còn muốn làm những con lừa bị bịt mắt nữa.
- ?Bạn có bị bịt mắt không?
- ?Bạn có đang bị bịt mắt không?