Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bị mù, bị làm mùtính từkhông so sánh (not comparable)Deprived of sight in a way that is or may be permanent, by damage to the eyes or brain.
- Bị chói mắt, bị bịt mắttính từkhông so sánh (not comparable)Deprived of sight temporarily, by being either dazzled or blindfolded.
- Bị làm mờ mắt, u mêtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking intellectual discernment, as for example because of greed or stupidity.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blindđộng từsimple past and past participle of blind
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bị chói mắt
Bị che giấu thông tin
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blinded by nostalgiacụm từ | cụm từ | Tin vào những trải nghiệm và đồ vật trong văn hóa đại chúng (thường là các chương trình truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.) từ quá khứ của một người sẽ vượt xa những trải nghiệm và đồ vật hiện đại về mặt chất lượng |
| blinded by greed | Bị lòng tham làm mù quáng | |
| momentarily blinded | Bị chói mắt trong chốc lát |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Bị che giấu thông tin
- không so sánh (not comparable)Bị che giấu thông tin, làm mùWillingly prevented from knowing certain information that, were it known, might bias an outcome or decision (either consciously or unconsciously).
Họ từ (word family)
cùng gốc blindedVí dụ
- bị mù do lây truyền bệnh lậu từ mẹ sang con trong khi sinh
- bị lóa mắt bởi ánh sáng
- .Anh ấy bị tình yêu làm cho mù quáng.