Dịch

blinded

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈblaɪn.dɪd/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bị mù, bị làm mùtính từkhông so sánh (not comparable)Deprived of sight in a way that is or may be permanent, by damage to the eyes or brain.
  2. Bị chói mắt, bị bịt mắttính từkhông so sánh (not comparable)Deprived of sight temporarily, by being either dazzled or blindfolded.
  3. Bị làm mờ mắt, u mêtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking intellectual discernment, as for example because of greed or stupidity.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của blindđộng từsimple past and past participle of blind

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị chói mắt
Bị che giấu thông tin

Cụm từ (phrase)

blinded by nostalgiacụm từTin vào những trải nghiệm và đồ vật trong văn hóa đại chúng (thường là các chương trình truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.) từ quá khứ của một người sẽ vượt xa những trải nghiệm và đồ vật hiện đại về mặt chất lượng
blinded by greedBị lòng tham làm mù quáng
momentarily blindedBị chói mắt trong chốc lát

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Bị che giấu thông tin
  1. không so sánh (not comparable)Bị che giấu thông tin, làm mùWillingly prevented from knowing certain information that, were it known, might bias an outcome or decision (either consciously or unconsciously).

Ví dụ

  • bị mù do lây truyền bệnh lậu từ mẹ sang con trong khi sinh
  • bị lóa mắt bởi ánh sáng
  • .Anh ấy bị tình yêu làm cho mù quáng.

AI