blinded by nostalgia
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Tin vào những trải nghiệm và đồ vật trong văn hóa đại chúng (thường là các chương trình truyền hình, trò chơi điện tử, v.v.) từ quá khứ của một người sẽ vượt xa những trải nghiệm và đồ vật hiện đại về mặt chất lượngcụm từTo believe experiences and objects in popular culture (often TV shows, video games etc) from one's past outweigh modern counterparts in terms of quality.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 88 , , " " " 30 40 " . , ,[…]
- , , “ ” ( “ ”): […]