Dịch

masked

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đeo khẩu trang, đeo mặt nạ, bịt mặttính từWearing a mask or masks.
  2. Hóa trang, có đeo mặt nạtính từCharacterized by masks.
  3. Giấu kín, che giấu, ngụy trangtính từConcealed; hidden.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của maskđộng từsimple past and past participle of mask

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maskedDạng gốc (base form)
  2. more maskedSo sánh hơn (comparative)
  3. most maskedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

masked balldanh từVũ hội (điệu múa trang trọng) trong đó các vũ công đeo mặt nạ hoặc mặc trang phục lạ mắt
masked beedanh từCác loài ong colletid thuộc chi Hylaeus, sống lối sống đơn độc và thể hiện các hành vi xây dựng tổ tương tự như ong thạch cao mà chúng có quan hệ họ hàng gần gũi
gas-maskedtính từĐeo mặt nạ phòng độc
masked crabdanh từCorystes cassivelaunus, một loài cua đào hang có hoa văn trên mai có thể giống khuôn mặt người
masked finchdanh từLoài chim sẻ estrildid, Poephila Personata, đặc hữu của miền bắc Australia
masked hunterdanh từLoài côn trùng thuộc loài Reduvius Personatus, thuộc họ bọ sát thủ, có nhộng ngụy trang bằng bụi
masked man fallacydanh từSai lầm khi suy luận rằng vì một người biết (hoặc không biết) điều gì đó bằng cách mô tả này thì người ta phải biết (hoặc không biết) điều đó bằng cách mô tả khác, chẳng hạn như trong "Tôi biết cha tôi là ai. Tôi không biết người đàn ông đeo mặt nạ là ai. Vì vậy, cha tôi không phải là người đàn ông đeo mặt nạ."
masked shining parrotdanh từCon vẹt thuộc loài Prosopeia Personata, có khuôn mặt giống mặt nạ màu đen

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Hình mặt nạ
  1. Personate.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Với tư cách là Giám đốc các trường học ở Austin, Texas, tôi đã yêu cầu các em học sinh phải đeo khẩu trang khi trở lại trường vào thứ Ba.
  • .Ivan đã nhìn thấy một cô gái đeo mặt nạ ở đó.
  • .Nhà vua đã tổ chức một buổi dạ vũ hóa trang.

AI