Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đeo khẩu trang, đeo mặt nạ, bịt mặttính từWearing a mask or masks.
- Hóa trang, có đeo mặt nạtính từCharacterized by masks.
- Giấu kín, che giấu, ngụy trangtính từConcealed; hidden.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của maskđộng từsimple past and past participle of mask
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maskedDạng gốc (base form)
- more maskedSo sánh hơn (comparative)
- most maskedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| masked balldanh từ | danh từ | Vũ hội (điệu múa trang trọng) trong đó các vũ công đeo mặt nạ hoặc mặc trang phục lạ mắt |
| masked beedanh từ | danh từ | Các loài ong colletid thuộc chi Hylaeus, sống lối sống đơn độc và thể hiện các hành vi xây dựng tổ tương tự như ong thạch cao mà chúng có quan hệ họ hàng gần gũi |
| gas-maskedtính từ | tính từ | Đeo mặt nạ phòng độc |
| masked crabdanh từ | danh từ | Corystes cassivelaunus, một loài cua đào hang có hoa văn trên mai có thể giống khuôn mặt người |
| masked finchdanh từ | danh từ | Loài chim sẻ estrildid, Poephila Personata, đặc hữu của miền bắc Australia |
| masked hunterdanh từ | danh từ | Loài côn trùng thuộc loài Reduvius Personatus, thuộc họ bọ sát thủ, có nhộng ngụy trang bằng bụi |
| masked man fallacydanh từ | danh từ | Sai lầm khi suy luận rằng vì một người biết (hoặc không biết) điều gì đó bằng cách mô tả này thì người ta phải biết (hoặc không biết) điều đó bằng cách mô tả khác, chẳng hạn như trong "Tôi biết cha tôi là ai. Tôi không biết người đàn ông đeo mặt nạ là ai. Vì vậy, cha tôi không phải là người đàn ông đeo mặt nạ." |
| masked shining parrotdanh từ | danh từ | Con vẹt thuộc loài Prosopeia Personata, có khuôn mặt giống mặt nạ màu đen |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Hình mặt nạ
- Personate.
Họ từ (word family)
cùng gốc maskedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Với tư cách là Giám đốc các trường học ở Austin, Texas, tôi đã yêu cầu các em học sinh phải đeo khẩu trang khi trở lại trường vào thứ Ba.
- .Ivan đã nhìn thấy một cô gái đeo mặt nạ ở đó.
- .Nhà vua đã tổ chức một buổi dạ vũ hóa trang.