enmascarado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/emmaskaˈɾado/
Nghĩa chính
- Đeo mặt nạ, bịt mặttính từmasked
- Người đeo mặt nạ, kẻ bịt mặtdanh từmasked person
- Quá khứ phân từ của enmascararđộng từpast participle of enmascarar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enmascaradoDạng gốc (base form)
- enmascaradasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- enmascaradosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- enmascaradaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pato enmascaradodanh từ | danh từ | Vịt đeo mặt nạ Nomonyx dominicus |
Họ từ (word family)
cùng gốc enmascaradoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ; ¿ ?Anh ấy là một anh hùng đeo mặt nạ; anh ấy có thể đang che giấu điều gì chứ?
- ; .Anh ấy là một người hùng đeo mặt nạ; chúng ta có thể tin tưởng anh ấy.
- .Hai người đàn ông bịt mặt đã cướp ngân hàng.