Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
blindedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Trong khi bị mù
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
While blinded
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
blindingly
blindly
Nguồn gốc
(etymology)
blinded
+
-ly
AI
1
Trong khi bị mù
1
Trong khi bị mù
1
Trong khi bị mù