Dịch

faded

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phai; nhạt; tantính từThat has lost some of its former vividness and colour.
  2. Tàn tạ, suy tàn, phai nhạttính từThat has lost some of its former strength or vigour.
  3. Phê thuốc, ngáotính từHigh on drugs; stoned.
  4. Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của fadeđộng từsimple past and past participle of fade

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fadedDạng gốc (base form)
  2. more fadedSo sánh hơn (comparative)
  3. most fadedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Faded Giantdanh từThuật ngữ báo cáo để xác định một sự kiện liên quan đến lò phản ứng hạt nhân hoặc tai nạn phóng xạ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tàn tạ
Phê thuốc

Ví dụ

  • một chiếc khăn trải bàn đã bạc màu
  • 1970một ngôi sao nhạc rock đã hết thời của thập niên 1970
  • .Ánh sáng lịm dần.

AI