Nghĩa chính
- Phai; nhạt; tantính từThat has lost some of its former vividness and colour.
- Tàn tạ, suy tàn, phai nhạttính từThat has lost some of its former strength or vigour.
- Phê thuốc, ngáotính từHigh on drugs; stoned.
- Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của fadeđộng từsimple past and past participle of fade
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fadedDạng gốc (base form)
- more fadedSo sánh hơn (comparative)
- most fadedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Faded Giantdanh từ | danh từ | Thuật ngữ báo cáo để xác định một sự kiện liên quan đến lò phản ứng hạt nhân hoặc tai nạn phóng xạ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fadedVí dụ
- một chiếc khăn trải bàn đã bạc màu
- 1970một ngôi sao nhạc rock đã hết thời của thập niên 1970
- .Ánh sáng lịm dần.