Dịch

lifted

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được nâng lêntính từRaised up; held aloft.
  2. Bị trộmtính từStolen.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của liftđộng từsimple past and past participle of lift

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. liftedDạng gốc (base form)
  2. more liftedSo sánh hơn (comparative)
  3. most liftedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

be lifted up with pridecụm từDương dương tự đắc

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc lifted

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.
  • .Cô ấy giơ tay lên.
  • .Cô ấy nâng đầu lên.

AI