Nghĩa chính
- Được nâng lêntính từRaised up; held aloft.
- Bị trộmtính từStolen.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của liftđộng từsimple past and past participle of lift
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liftedDạng gốc (base form)
- more liftedSo sánh hơn (comparative)
- most liftedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be lifted up with pridecụm từ | cụm từ | Dương dương tự đắc |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- raisedđồng nghĩacũng nghĩa là đã nâng lên, thường dùng cho vật
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc liftedVí dụ
- .Anh ấy đã nhấc chiếc khay lên phía trên bọn trẻ.
- .Cô ấy giơ tay lên.
- .Cô ấy nâng đầu lên.