Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fadedly
trạng từ
(adverb)
/ˈ
f
eɪ
d
ɪ
d
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách mờ nhạt
trạng từ
In a faded manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fadedly
Dạng gốc
(base form)
more fadedly
So sánh hơn
(comparative)
most fadedly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
faded
+
-ly
Ví dụ
a
dull
room
fadedly
furnished
AI
1
Một cách mờ nhạt
1
Một cách mờ nhạt
1
Một cách mờ nhạt