establishments là số nhiều của establishment
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự thành lậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of establishing; a ratifying or ordaining; settlement; confirmation.
- Cơ sở, tổ chức, doanh nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is established; as a form of government, a permanent organization, business or force, or the place where one is permanently fixed for residence.
- Giới cầm quyền, tầng lớp thống trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ruling class or authority group in a society; especially, an entrenched authority dedicated to preserving the status quo.
- Trạng thái ổn địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being established, founded, etc.; fixed state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- establishmentDạng gốc (base form)
- establishmentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| establishment clausedanh từ riêng | danh từ riêng | Điều khoản cấm quốc giáo |
| establishment date | Ngày thành lập | |
| establishment of a business | Việc thành lập doanh nghiệp | |
| establishment policy | Chính sách cơ quan | |
| business establishment | Cơ sở kinh doanh | |
| commercial establishment | Cơ sở thương mại | |
| official establishment | Sự thành lập chính thức | |
| religious establishment | Chế độ quốc giáo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Biên chế
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Biên chế, số nhân sựThe number of staff required to run a department or organisation (often used in the context of healthcare and other public services).
Ví dụ
- 1984, .Kể từ khi thành lập công ty vào năm 1984, họ đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu.
- .Những người như các bạn không được chào đón trong thiết chế này.
- .Các nhà cải cách bị tấn công bởi giới cầm quyền.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự thành lập
Trái nghĩa