Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
establishmentarian
danh từ
(noun)
UK
/
ɪ
ˌ
s
t
æ
b
l
ɪ
ʃ
m
ə
n
ˈ
t
ɛ
ə
ɹ
i
.
ə
n
/
US
/
ɪ
ˌ
s
t
æ
b
l
ɪ
ʃ
m
ə
n
ˈ
t
ɛɹ
i
.
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Người chủ trương chính thức hóa nhà thờ
danh từ
A person who supports the political or social establishment
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
establishmentarian
Dạng gốc
(base form)
establishmentarian
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
establishment
+
-arian
Họ từ
(word family)
cùng gốc
establishmentarian
establishmentarian
ism
Xem establishmentarian
danh từ
dis
establishmentarian
Chống đối lại trật tự đã được xác lập
tính từ, danh từ
anti
establishmentarian
Người ủng hộ chủ nghĩa chống thành lập
danh từ
AI
1
Người chủ trương chính thức hóa nhà thờ
1
Người chủ trương chính thức hóa nhà thờ
1
Người chủ trương chính thức hóa nhà thờ