Nghĩa chính
- Lối thoát hoặc lối thoátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An exit or way out.
- Quá trình thoát ra hoặc rời đidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of exiting or leaving.
- Sự kết thúc quá trình di chuyển của một thiên thể qua đĩa của một thiên thể có vẻ lớn hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The end of the transit of a celestial body through the disk of an apparently larger one.
- Thoát hoặc rời khỏi; đi hoặc đi rađộng từnội động từ (intransitive)To exit or leave; to go or come out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ingress, egress, and regressdanh từ | danh từ | Quyền vào, ra và vào lại |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhēgressus
động từ
- mượn từ tiếng Latinhēgressum
Ví dụ
- , .lối thoát
- , , .sự đi ra của
- , , , , , ; , , .Khi còn trẻ, chúng ta lang thang trên một con đường, con đường khám phá, con đường hân hoan, con đường hạnh phúc, con đường mà ta tin rằng mọi thứ đều thần kỳ và mọi chuyện sẽ thuận buồm xuôi gió; thế nhưng, khi chúng ta thoát ra khỏi lớp vỏ cầu vồng của mình, ta nhận ra đó chỉ là một sự bịa đặt của thực tại.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc egressNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha