Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
egressor
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó đi ra ngoài; ai đó đi ra hoặc rời đi
danh từ
Someone who goes out; someone who egresses or leaves.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
egressor
Dạng gốc
(base form)
egressor
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
egress
AI
1
Ai đó đi ra ngoài
1
Ai đó đi ra ngoài
1
Ai đó đi ra ngoài