Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động đi; đi radanh từThe act of going; egress.
- Phiên bản được tính toán của trường sóng phát ra từ một vị trí xác định tại một thời điểm xác địnhdanh từA calculated version of the wave field that emanated from a specified location at a specified time.
- Vị trí của một đặc điểm trên hóa thạch ammonit hướng ra ngoài tính từ đường xoắn ốc của vỏdanh từThe location of a feature on an ammonite fossil outward from the line of the shell's spiral.
- Tổ chức tập trung hoặc từ trên xuốngdanh từA centralized or top-down organization.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- egressionDạng gốc (base form)
- egressionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hàm ý chính đáng của một luật hiện hành
- A legitimate implication an existing law.
Họ từ (word family)
cùng gốc egressionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhēgressiō
Ví dụ
- , […]
- .
- : .