egressive
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đi hoặc hướng ra ngoàitính từGoing or directed outward.
- Được thốt ra bằng cách đẩy không khí ra ngoài qua miệng hoặc mũitính từUttered by pushing air out through the mouth or nose.
- Mô tả một địa điểm hoặc kênh mà qua đó một thứ gì đó như nước hoặc dung nham rời khỏi một khu vựctính từdescriptive of a place or channel through which something such as water or lava leaves an area.
- Âm thanh lời nói trong đó luồng không khí được tạo ra bằng cách đẩy không khí ra ngoài qua miệng hoặc mũidanh từA speech sound in which the air stream is created by pushing air out through the mouth or nose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- egressiveDạng gốc (base form)
- egressivesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa