Dịch

ingress

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɪŋɡɹɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự đi vào, sự bước vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of entering.
  2. Sự cho phép vào, quyền vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A permission to enter.
  3. Lối vào, cửa vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A door or other means of entering.
  4. Xâm nhập, chen vàođộng từnội động từ (intransitive)To intrude or insert oneself

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ingressNguyên thể (infinitive)
  2. ingressesSố nhiều (plural)
  3. ingressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ingressingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ingress, egress, and regressdanh từQuyền vào, ra và vào lại

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Sự đi vào
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự đi vào, hiện tượng tiến vàoThe entrance of the Moon into the shadow of the Earth in eclipses, or the Sun's entrance into a sign, etc.

Ví dụ

  • . ; .Một sàn bên trong trải toàn bộ khu vực boong tàu cung cấp không gian cho tất cả các đường cáp và đường ống. Ở một bên, các cáp được kẹp chặt vào một ống dẫn được bịt kín chống nước và dầu xâm nhập; các đường ống chạy bên dưới sàn phía đối diện.
  • , . , , .Các ngón tay tôi bấu víu vô ích vào cánh cổng cứng đầu, trong khi mắt tôi tuyệt vọng tìm kiếm một nút bấm giống cái đã cho phép chúng tôi vào. Và rồi, từ đôi môi vô hình, một tràng cười tàn nhẫn và nhạo báng vang lên khắp chốn hoang vu.
  • " ? ?" , , , , ' "Cậu ngủ à? Tôi có làm phiền cậu không?" anh hỏi khi thấy Fyodor nằm ngửa trên ghế sofa, rồi bước hẳn vào, anh đóng chặt cửa phía sau và ngồi xuống chân Fyodor

AI