ingression
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình xâm nhập hoặc xâm nhậpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of entering or intruding.
- Quá trình qua đó tiềm năng trở thành hiện thựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which a potentiality enters into actuality.
- Sự di chuyển vào trong của các tế bào từ blastula trong quá trình tạo dạ dàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inward migration of cells from the blastula during gastrulation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingressionDạng gốc (base form)
- ingressionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] […]
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc ingressionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha