Nghĩa chính
- Của một trang trong một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác: góc của nó được gấp lại, do đã được đọc nhiều lần, hoặc cố ý như một loại dấu trangtính từOf a page in a book or other publication: having its corner folded down, either due to having been read many times, or intentionally as a sort of bookmark.
- Rách rưới, mòn mỏi; Ngoài ra, hackneyed, mệt mỏitính từRagged, worn-out; also, hackneyed, tired.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dog-earedDạng gốc (base form)
- more dog-earedSo sánh hơn (comparative)
- most dog-earedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dog-earednessdanh từ | danh từ | Chất lượng/tình huống/sự thật là tai chó |
| dog-eardanh từ, động từ | danh từ, động từ | Nếp quăn, nếp gấp (ở góc trang sách, trang vở) |
Ví dụ
- , .
- , , . ?
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)