Dịch

dog-eared

tính từ (adjective)
UK/ˈdɒɡɪəd/US/ˈdɔɡˌɪ(ə)ɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của một trang trong một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác: góc của nó được gấp lại, do đã được đọc nhiều lần, hoặc cố ý như một loại dấu trangtính từOf a page in a book or other publication: having its corner folded down, either due to having been read many times, or intentionally as a sort of bookmark.
  2. Rách rưới, mòn mỏi; Ngoài ra, hackneyed, mệt mỏitính từRagged, worn-out; also, hackneyed, tired.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dog-earedDạng gốc (base form)
  2. more dog-earedSo sánh hơn (comparative)
  3. most dog-earedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dog-earednessdanh từChất lượng/tình huống/sự thật là tai chó
dog-eardanh từ, động từNếp quăn, nếp gấp (ở góc trang sách, trang vở)

Ví dụ

  • , .
  • , , . ?
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

dogeared“having ears (of a specified type)”

AI