Dịch

eared

C2tính từ (adjective)
UK/ɪəd/US/ɪ(ə)ɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có taitính từkhông so sánh (not comparable)Having ears (of a specified type).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có tai
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

dog-earedtính từCủa một trang trong một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác: góc của nó được gấp lại, do đã được đọc nhiều lần, hoặc cố ý như một loại dấu trang
red-eared sliderdanh từRùa tai đỏ
lop-earedtính từCó tai thõng xuống
tin-earedtính từCó một cái tai thiếc; điếc giọng
jug-earedtính từCó đôi tai nhô ra từ hai bên đầu
eared sealdanh từCon hải cẩu thuộc họ Otariidae; hải cẩu lông hoặc sư tử biển, khác với hải cẩu thật ở chỗ có đôi tai nhỏ, dễ nhìn thấy và khả năng đi lại trên cạn
flop-earedtính từCó tai cụp xuống, có tai dài rũ xuống
flap-earedtính từCó đôi tai lớn khác biệt rõ ràng với đầu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tai
  1. không so sánh (not comparable)Having ears.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , Gorice ., Goldry Bluszco.Nhưng với những vị khách khác, ông sai mang vào những chiếc cốc bạc khối, và những chiếc bình rượu có tai to chứa hai vạ mỗi bình, và ông sai rót cho các Phù thủy và dòng họ Foliots, và họ uống cạn chén tri ân Vua Gorice XI., người đã bị giết ngày hôm đó dưới tay Goldry Bluszco.
  • lúa mì bông vàng
  • người có tai to

AI