Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có taitính từkhông so sánh (not comparable)Having ears (of a specified type).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có tai
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dog-earedtính từ | tính từ | Của một trang trong một cuốn sách hoặc ấn phẩm khác: góc của nó được gấp lại, do đã được đọc nhiều lần, hoặc cố ý như một loại dấu trang |
| red-eared sliderdanh từ | danh từ | Rùa tai đỏ |
| lop-earedtính từ | tính từ | Có tai thõng xuống |
| tin-earedtính từ | tính từ | Có một cái tai thiếc; điếc giọng |
| jug-earedtính từ | tính từ | Có đôi tai nhô ra từ hai bên đầu |
| eared sealdanh từ | danh từ | Con hải cẩu thuộc họ Otariidae; hải cẩu lông hoặc sư tử biển, khác với hải cẩu thật ở chỗ có đôi tai nhỏ, dễ nhìn thấy và khả năng đi lại trên cạn |
| flop-earedtính từ | tính từ | Có tai cụp xuống, có tai dài rũ xuống |
| flap-earedtính từ | tính từ | Có đôi tai lớn khác biệt rõ ràng với đầu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tai
- không so sánh (not comparable)Having ears.
Họ từ (word family)
cùng gốc earedVí dụ
- , , , Gorice ., Goldry Bluszco.Nhưng với những vị khách khác, ông sai mang vào những chiếc cốc bạc khối, và những chiếc bình rượu có tai to chứa hai vạ mỗi bình, và ông sai rót cho các Phù thủy và dòng họ Foliots, và họ uống cạn chén tri ân Vua Gorice XI., người đã bị giết ngày hôm đó dưới tay Goldry Bluszco.
- lúa mì bông vàng
- người có tai to