earedness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng hoặc xu hướng nghe bằng một tai nhiều hơn tai kiadanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or tendency to hear with one ear more than the other.
- Trạng thái hoặc chất lượng của việc có một loại tai cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of having a particular type of ear.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dog-earednessdanh từ | danh từ | Chất lượng/tình huống/sự thật là tai chó |
| open-earednessdanh từ | danh từ | Trạng thái mở tai; sẵn lòng hoặc thích nghe những phong cách âm nhạc mới |
| closed-earednessdanh từ | danh từ | Sự miễn cưỡng hoặc ác cảm khi nghe những phong cách âm nhạc mới |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)