cottages là số nhiều của cottage
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Túp lềudanh từA small house.
- Nhà nghỉ dưỡngdanh từA seasonal home of any size or stature, a recreational home or a home in a remote location.
- Điểm hẹn nam đồng tínhdanh từA meeting place for homosexual men.
- Đi nghỉ dưỡngđộng từTo stay at a seasonal home, to go cottaging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a cottagetrong một ngôi nhà nhỏJames lived in a charming country cottage with roses around the door.James sống trong một ngôi nhà nông thôn xinh xắn có hoa hồng quanh cửa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cottage garden | Vườn nhà thôn quê | |
| cottage industrydanh từ | danh từ | Nghề thủ công tại nhà |
| holiday cottage | Nhà nghỉ dưỡng | |
| cottage cheesedanh từ | danh từ | Phô mai tươi |
| summer cottagedanh từ | danh từ | Ngôi nhà nhỏ cho khách du lịch thuê vào mùa hè |
| cottage piedanh từ | danh từ | Chiếc bánh nhân thịt có lớp vỏ khoai tây nghiền bao phủ hỗn hợp thịt bò (thường được băm nhỏ) và rau |
| cottage homedanh từ | danh từ | Cộng đồng dân cư, dành cho trẻ em hoặc những người khác, tuyển dụng các cặp vợ chồng ("cha mẹ nông thôn") chăm sóc một số cư dân trong một ngôi nhà chung, cung cấp một mô hình tích cực về cuộc sống gia đình |
| Rose Cottagedanh từ riêng | danh từ riêng | Khu cách ly điều trị bệnh hoa liễu cho thủy thủ khi lên bờ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Nhà vệ sinh công cộng
- A public lavatory.
Xuất hiện ở từ khác
- cabinđồng nghĩaNhà tranh hoặc nhà nhỏ ở nông thôn, thường đơn sơ hơn nhà gỗ.
Họ từ (word family)
cùng gốc cottage- cottageyGiống nhà tranhtính từ
- cottagecorePhong cách thẩm mỹ tôn vinh sự quay trở lại với các kỹ năng và nghề thủ công truyền thống gắn liền với cuộc sống ở nông thôn, chẳng hạn như may vá, làm vườn, kiếm ăn, làm bánh và làm đồ gốmdanh từ
- cottagelessKhông có một ngôi nhàtính từ
- cottagelikeGiống hoặc đặc trưng của một ngôi nhàtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normancotage
- từ tiếng Latinh trung đạicotagium
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecot
Ví dụ
- , / . / “ ,” , / “ .Vì vậy khi bốn năm đã trọn vẹn, cô ấy ném bỏ áo choàng hoàng gia của mình. “Hãy làm cho tôi một ngôi nhà nhỏ trong thung lũng,” cô nói, “Nơi tôi có thể khóc thương và cầu nguyện.
- .Hầu hết các ngôi nhà nghỉ trong khu vực lớn hơn và cầu kỳ hơn so với nhà của tôi
- .Chúng tôi sống trong một ngôi nhà nghỉ