Nghĩa chính
- Côsindanh từIn a right triangle, the ratio of the length of the side adjacent to an acute angle to the length of the hypotenuse. Symbol: cos
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cosineDạng gốc (base form)
- cosinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cosine lawdanh từ | danh từ | Định luật cosin |
| cosine ruledanh từ | danh từ | Định luật cosin |
| cosine curvedanh từ | danh từ | Đường cong có phương trình y=acos(x) trong tọa độ Descartes |
| versed cosinedanh từ | danh từ | Hàm lượng giác 1 + cos(x) |
| cosine formuladanh từ | danh từ | Định luật cosin |
| coversed cosinedanh từ | danh từ | Hàm lượng giác 1 − cos(x) |
| hyperbolic cosinedanh từ | danh từ | Hàm hyperbol tương tự như hàm cosine cho không gian hyperbol, lấy góc hyperbol làm đối số và trả về tọa độ y cho điểm tương ứng trên hyperbola đơn vị, được biểu thị bằng ký hiệu là |
| Lambert's cosine lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật phát biểu rằng cường độ bức xạ hoặc cường độ sáng quan sát được từ một bề mặt phản xạ khuếch tán lý tưởng hoặc bộ tản nhiệt khuếch tán lý tưởng tỷ lệ thuận với cosin của góc giữa hướng của ánh sáng tới và pháp tuyến của bề mặt |
Họ từ (word family)
cùng gốc cosineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "? ?" " !""Ê? Tang là thương của côsin chia cho sin à?" "Ngược lại đấy!"
- .Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
- , , .Các hàm lượng giác sin, côsin và tang liên hệ các cạnh và các góc khác nhau của một tam giác.