Dịch

cosine curve

danh từ (noun)
UK/ˈkəʊ.saɪn ˈkɜːv/US/ˈkoʊ.saɪn ˈkɚv/

Nghĩa chính

  1. Đường cong có phương trình y=acos(x) trong tọa độ Descartesdanh từA curve that has the equation y=acos(x) in Cartesian coordinates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cosine curveDạng gốc (base form)
  2. cosine curvesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ‘’.

AI