Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dotcomdanh từAbbreviation of committee.
- Cộng đồngdanh từAbbreviation of community.
- Truyền thôngdanh từAbbreviation of communication.
- Thương mạitính từAbbreviation of commercial; as in .com (the most known Internet top-level domain).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comDạng gốc (base form)
- comsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| com-tiền tố | tiền tố | Dạng của từ dùng trước b, m, p |
| the comdanh từ riêng | danh từ riêng | Mạng lưới xuyên quốc gia gồm các nhóm trực tuyến được kết nối với nhau, chủ yếu hoạt động trên Discord và Telegram, liên quan đến tội phạm mạng, tống tiền và bóc lột trẻ vị thành niên |
| dot comtrợ từ | trợ từ | Chốt đơn |
| sim-comdanh từ | danh từ | Giao tiếp đồng thời: kỹ thuật sử dụng cả ngôn ngữ nói và biến thể thủ công hoặc ngôn ngữ ký hiệu cùng một lúc |
| com secdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của company secretary |
| nano-COMdanh từ | danh từ | Việc sử dụng một tập hợp con rất nhỏ của Mô hình đối tượng thành phần, tập trung hoàn toàn vào các khía cạnh Giao diện nhị phân ứng dụng (ABI) cho phép gọi hàm và phương thức trên các mô-đun được biên dịch độc lập |
| COM litedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nano-COM |
| Bl. Com.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Blackstone's Commentaries on the Laws of England |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Lệnh
- Abbreviation of command.
Ví dụ
- . . . .l. phổ biến. xe hơi. a.
- ..!Mở trang web www.google.com!
- .Nó là bomb dot com.