Dịch

com

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Dotcomdanh từAbbreviation of committee.
  2. Cộng đồngdanh từAbbreviation of community.
  3. Truyền thôngdanh từAbbreviation of communication.
  4. Thương mạitính từAbbreviation of commercial; as in .com (the most known Internet top-level domain).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comDạng gốc (base form)
  2. comsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

com-tiền tốDạng của từ dùng trước b, m, p
the comdanh từ riêngMạng lưới xuyên quốc gia gồm các nhóm trực tuyến được kết nối với nhau, chủ yếu hoạt động trên Discord và Telegram, liên quan đến tội phạm mạng, tống tiền và bóc lột trẻ vị thành niên
dot comtrợ từChốt đơn
sim-comdanh từGiao tiếp đồng thời: kỹ thuật sử dụng cả ngôn ngữ nói và biến thể thủ công hoặc ngôn ngữ ký hiệu cùng một lúc
com secdanh từDạng rút gọn của company secretary
nano-COMdanh từViệc sử dụng một tập hợp con rất nhỏ của Mô hình đối tượng thành phần, tập trung hoàn toàn vào các khía cạnh Giao diện nhị phân ứng dụng (ABI) cho phép gọi hàm và phương thức trên các mô-đun được biên dịch độc lập
COM litedanh từĐồng nghĩa với nano-COM
Bl. Com.danh từ riêngViết tắt của Blackstone's Commentaries on the Laws of England

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Lệnh
  1. Abbreviation of command.

Ví dụ

  • . . . .l. phổ biến. xe hơi. a.
  • ..!Mở trang web www.google.com!
  • .Nó là bomb dot com.

AI