Dịch

sim-com

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giao tiếp đồng thời: kỹ thuật sử dụng cả ngôn ngữ nói và biến thể thủ công hoặc ngôn ngữ ký hiệu cùng một lúcdanh từkhông đếm được (uncountable)simultaneous communication: the technique of using both a spoken language and a manual variant, or sign language, at the same time.

AI