sim-com
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giao tiếp đồng thời: kỹ thuật sử dụng cả ngôn ngữ nói và biến thể thủ công hoặc ngôn ngữ ký hiệu cùng một lúcdanh từkhông đếm được (uncountable)simultaneous communication: the technique of using both a spoken language and a manual variant, or sign language, at the same time.