Nghĩa chính
- Viễn thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Telecommunication or telecommunications.
- Công ty viễn thôngdanh từA telco (phone company) or telecom company.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telecomDạng gốc (base form)
- telecomsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| telecom company | Công ty viễn thông | |
| telecom industry | Ngành viễn thông | |
| telecom network | Mạng viễn thông | |
| telecom operator | Nhà mạng viễn thông | |
| telecom sector | Lĩnh vực viễn thông |
Ví dụ
- , . , China's , […]Nhưng khi nhắc đến ngành công nghiệp mạng, Trung Quốc đang tiến với tốc độ chóng mặt. Được thúc đẩy bởi doanh số máy tính tăng vọt và sự mở rộng nhanh chóng của mạng lưới viễn thông Trung Quốc, […]
- .Các nhà phân tích viễn thông nhận định rằng kết nối kỹ thuật số nhanh hơn sẽ giúp những người không có máy tính vẫn có thể lướt Internet từ điện thoại di động.
- ?Khi nào thì bạn có thể có một cuộc họp qua điện thoại?
Họ từ (word family)
cùng gốc telecom- telecommunicationsSố nhiều của telecommunicationdanh từB1
- telecommunicationKhoa học viễn thông, kỹ thuật viễn thôngdanh từB2
- telecommutingViệc thực hành sử dụng công nghệ viễn thông để thực hiện công việc của một người ở một địa điểm cách xa văn phòng của một người, chẳng hạn như ở nhà, quán cà phê Internet, v.vdanh từ
- telecommuteLàm việc tại nhà và liên lạc với văn phòng, trụ sở làm việc qua điện thoại, email, internetđộng từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ telecommunications
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha