Dịch

telecom

B2danh từ (noun)
US/ˈtɛləkɑm/

Nghĩa chính

  1. Viễn thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Telecommunication or telecommunications.
  2. Công ty viễn thôngdanh từA telco (phone company) or telecom company.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. telecomDạng gốc (base form)
  2. telecomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

telecom companyCông ty viễn thông
telecom industryNgành viễn thông
telecom networkMạng viễn thông
telecom operatorNhà mạng viễn thông
telecom sectorLĩnh vực viễn thông

Ví dụ

  • , . , China's , […]Nhưng khi nhắc đến ngành công nghiệp mạng, Trung Quốc đang tiến với tốc độ chóng mặt. Được thúc đẩy bởi doanh số máy tính tăng vọt và sự mở rộng nhanh chóng của mạng lưới viễn thông Trung Quốc, […]
  • .Các nhà phân tích viễn thông nhận định rằng kết nối kỹ thuật số nhanh hơn sẽ giúp những người không có máy tính vẫn có thể lướt Internet từ điện thoại di động.
  • ?Khi nào thì bạn có thể có một cuộc họp qua điện thoại?

AI