Dịch

telecommuting

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành sử dụng công nghệ viễn thông để thực hiện công việc của một người ở một địa điểm cách xa văn phòng của một người, chẳng hạn như ở nhà, quán cà phê Internet, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of using telecommunications technology to do one's work at a location remote from one's office, such as one's home, an Internet café, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI