Nghĩa chính
- Chốt đơntrợ từUsed as an sentence-final intensifier to affirm one's judgement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dot comDạng gốc (base form)
- dot comsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- “ ” Lúc ăn trưa với một cô gái da trắng, nó cứ nói “yum dot com” sau mỗi miếng cắn.
- .Quá đỉnh luôn.
- , . , , . .Thêm việc, cưng. Đồ ăn miễn phí, tiền lương, và những lần gặp người nổi tiếng. Quá đỉnh luôn.