Dịch

churn

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Khuấy, đánh kemđộng từngoại động từ (transitive)To agitate rapidly and repetitively, or to stir with a rowing or rocking motion; generally applies to liquids, notably cream.
  2. Náo động, cuồn cuộnđộng từngoại động từ (transitive)To produce excessive and sometimes undesirable or unproductive activity or motion.
  3. Chòng chành, cuồn cuộnđộng từnội động từ (intransitive)To move rapidly and repetitively with a rocking motion; to tumble, mix or shake.
  4. Thùng đánh bơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vessel used for churning, especially for producing butter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churnNguyên thể (infinitive)
  2. churnsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. churnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. churningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • churn (up)sục sôi, khuấy độngThe water churned beneath the huge ship.Nước sục sôi dưới con tàu khổng lồ.
  • churn sth (up)quấy/khuấy động cái gìVast crowds had churned the field into a sea of mud.Đám đông khổng lồ đã giẫm nát cánh đồng thành một biển bùn.
  • churn (sb) (up)làm ai xáo trộn, làm ai bất an

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 6
Rời bỏ
  1. Rời bỏ, hủy dịch vụTo stop using a company's product or service.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichyrne
  2. từ tiếng Anh cổċyrn
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kirnijǭ“churn”

Ví dụ

  • .Bây giờ kem được đánh lên để làm bơ.
  • , , , .Độ dốc của địa hình, hình chiếc phễu, dồn khối tuyết đang cuồn cuộn lớn dần vào một hẻm núi ngoằn ngoèo, dốc đứng.
  • .Tôi hồi hộp đến mức dạ dày cứ cồn cào.

AI