Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Khuấy, đánh kemđộng từngoại động từ (transitive)To agitate rapidly and repetitively, or to stir with a rowing or rocking motion; generally applies to liquids, notably cream.
- Náo động, cuồn cuộnđộng từngoại động từ (transitive)To produce excessive and sometimes undesirable or unproductive activity or motion.
- Chòng chành, cuồn cuộnđộng từnội động từ (intransitive)To move rapidly and repetitively with a rocking motion; to tumble, mix or shake.
- Thùng đánh bơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vessel used for churning, especially for producing butter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- churn (up)sục sôi, khuấy độngThe water churned beneath the huge ship.Nước sục sôi dưới con tàu khổng lồ.
- churn sth (up)quấy/khuấy động cái gìVast crowds had churned the field into a sea of mud.Đám đông khổng lồ đã giẫm nát cánh đồng thành một biển bùn.
- churn (sb) (up)làm ai xáo trộn, làm ai bất an
Cụm động từ (phrasal verb)
- churnoutSản xuất một số lượng lớn (cái gì đó) một cách nhanh chóng và dễ dàng
- churnupLàm cho mặt đất không bằng phẳng, nói chung là vô ý
Cụm từ khác (phrase)churn rateTỷ lệ phần trăm hàng năm mà khách hàng ngừng sử dụng dịch vụ hoặc nhân viên nghỉ việc (tỷ lệ luân chuyển nhân viên)milk churnThùng đựng sữa, thùng chứa sữaswing churnHộp khuấy được treo để hoạt động bằng dao độngchurn drillMáy khoan được làm bằng tay chứ không phải dùng búachurn-staffPít tông được sử dụng trong máy khuấy thẳng đứngchurn and burnChiến thuật phá hủy công đoàn trong đó doanh nghiệp tập trung vào việc thuê những công nhân mới không phải là thành viên công đoàn, để ảnh hưởng của công đoàn sẽ giảm dần khi những người ủng hộ công đoàn rời đi
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 6
Rời bỏ
- Rời bỏ, hủy dịch vụTo stop using a company's product or service.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc churnNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichyrne
- từ tiếng Anh cổċyrn
- từ tiếng German nguyên thủy*kirnijǭ“churn”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bây giờ kem được đánh lên để làm bơ.
- , , , .Độ dốc của địa hình, hình chiếc phễu, dồn khối tuyết đang cuồn cuộn lớn dần vào một hẻm núi ngoằn ngoèo, dốc đứng.
- .Tôi hồi hộp đến mức dạ dày cứ cồn cào.