Nghĩa chính
- Sản xuất một số lượng lớn (cái gì đó) một cách nhanh chóng và dễ dàngđộng từngoại động từ (transitive)To produce a large quantity of (something) rapidly and easily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- churn outNguyên thể (infinitive)
- churns outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- churned outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- churning outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa