Dịch

churn out

động từ (verb)
UK/ˌtʃɜːn ˈawt/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Sản xuất một số lượng lớn (cái gì đó) một cách nhanh chóng và dễ dàngđộng từngoại động từ (transitive)To produce a large quantity of (something) rapidly and easily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. churn outNguyên thể (infinitive)
  2. churns outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. churned outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. churning outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI