Dịch

churnalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng tài liệu thông cáo báo chí làm sẵn được sao chép hàng loạt thành một bài báo như thể đó là bản sao của chính nhà báodanh từkhông đếm được (uncountable)The use of ready-made press release material copied wholesale into a newspaper article as if it were the journalist's own copy.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 24/7 : , , — .
  • New-media churnalism's : , , , .

AI